trời xanh

  1. Cg. Ông xanh. Từ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người: Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trời xanh
Bầu trời xanh lồng lộng trên những cánh đồng lúa.